Mô tả sản phẩm
Móc mạ kẽm Sialon Silicon Nitride cho ngành công nghiệp nhôm
Móc mạ kẽm silicon nitride Sialon được thiết kế để đáp ứng các yêu cầu khắt khe của ngành công nghiệp nhôm, mang lại độ bền và hiệu suất vượt trội trong các ứng dụng mạ kẽm nhúng nóng. Được chế tạo từ Sialon ULTRA™ (silicon nitride) chất lượng cao, những móc này được thiết kế để chịu được những điều kiện khắc nghiệt nhất, đảm bảo độ bền và độ tin cậy trong quá trình mạ kẽm.
Các tính năng chính:
-
Độ bền vô song: Được chế tạo từ vật liệu Sialon II™ (silicon nitride) cao cấp, những chiếc móc này được thiết kế để chịu được môi trường khắc nghiệt của quá trình mạ kẽm nhúng nóng, mang lại tuổi thọ kéo dài và giảm nhu cầu thay thế thường xuyên.
-
Khả năng chịu nhiệt độ cao: Gốm Sialon có độ ổn định nhiệt đặc biệt, duy trì tính toàn vẹn về mặt cấu trúc ở nhiệt độ cao thường gặp trong các quy trình mạ kẽm.
-
Khả năng chống ăn mòn: Các đặc tính vốn có của Sialon giúp những chiếc móc này có khả năng chống ăn mòn cao, đảm bảo hiệu suất đáng tin cậy và tuổi thọ cao trong môi trường mạ kẽm.
-
Độ thấm ướt thấp: Sialon có độ thấm ướt thấp đối với nhôm nóng chảy, giúp giảm nguy cơ kim loại bám dính và giúp xử lý dễ dàng hơn trong quá trình mạ kẽm.
Ứng dụng:
Những móc mạ kẽm silicon nitride Sialon này lý tưởng để sử dụng trong các quy trình mạ kẽm nhúng nóng, nơi chúng đóng vai trò là thành phần thiết yếu để treo và xử lý các bộ phận nhôm trong quá trình mạ kẽm. Độ bền vượt trội và khả năng chống chịu nhiệt độ cao và ăn mòn của chúng khiến chúng trở thành lựa chọn đáng tin cậy để nâng cao hiệu quả và chất lượng của các hoạt động mạ kẽm.
Bằng cách kết hợp móc mạ kẽm silicon nitride Sialon vào hoạt động của bạn, bạn có thể cải thiện năng suất, giảm chi phí bảo trì và nâng cao hiệu suất tổng thể trong các quy trình mạ kẽm nhôm.
| Bảng dữ liệu vật liệu | Sialon (Si3Al3O3N5) | ||||
Các loại Sialon ULTRA ™ tiêu biểu |
SIÊU-001 | SIÊU-002 | SIÊU-003 | SIÊU-004 | |
| Mật độ khối | g/cm3 | 3.2 | 3.1 | 3.3 | 3.2 |
| Sự hấp thụ nước | % | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Độ bền uốn | MPa | 580 | 900 | 1,020 | 790 |
| Độ cứng Vickers HV1 | Điểm trung bình | 13.9 | 12.7 | 15.0 | 13.8 |
| Độ bền gãy (SEPB) | MPam1/2 | 4 ~ 5 | 6 ~ 7 | 7 | 6 ~ 7 |
| Mô đun đàn hồi của Young | Điểm trung bình | 290 | 270 | 300 | 290 |
| Tỷ số Poisson | – | 0.28 | 0.28 | 0.28 | 0.28 |
| Hệ số nhiệt tuyến tính (40 – 800 ° C) Mở rộng |
×10-6/℃ | 3.2 | 3.4 | 3.3 | 3.5 |
| Độ dẫn nhiệt (20℃) | Có (m・k) | 25 | 23 | 27 | 54 |
| Nhiệt dung riêng | J/(k・k) | 0.64 | 0.66 | 0.65 | 0.66 |
| Khả năng chống sốc nhiệt | ℃ | 550 | 800 | 800 | 900 |
| Điện trở suất thể tích (20℃) | Ω・cm | >1014 | >1014 | >1014 | >1014 |


